Thôi cuộc này bày cuộc khác
Direct English translation
Stop this game, set up another game.
Equivalent English version
If at first you don't succeed, try, try again
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ việc này thôi, hỏng hoặc phải dừng lại thì lại xoay sang việc khác, không chịu nản chí hay chấp nhận thua thiệt. Câu này nhấn mạnh sự tiếp tục bày ra cuộc khác để gỡ gạc, xoay xở, đôi khi hàm ý cố chấp.
English explanation
Describes giving up on one attempt only to start another, showing a refusal to be discouraged or to accept loss. It can also imply persistent maneuvering to recover the situation, sometimes with a stubborn undertone.